BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
1. Báo cáo tình hình tài chính năm của doanh nghiệp
đáp ứng giả định hoạt động liên tục
|
Đơn vị
báo cáo:………………………. Địa
chỉ:………………………………… |
Mẫu số B 01 - DN |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày... tháng... năm ... (1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt
động liên tục)
Đơn vị tính:…………
|
TÀI SẢN |
Mã số |
Thuyết minh |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN |
100 |
|
|
|
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền |
110 |
|
|
|
|
1. Tiền |
111 |
|
|
|
|
2. Các khoản tương đương tiền |
112 |
|
|
|
|
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn |
120 |
|
|
|
|
1. Chứng khoán kinh doanh |
121 |
|
|
|
|
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh
doanh (*) |
122 |
|
(...) |
(...) |
|
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn
hạn |
123 |
|
|
|
|
4. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn ngắn hạn (*) |
124 |
|
(...) |
(...) |
|
5. Đầu tư ngắn hạn khác |
125 |
|
|
|
|
6. Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư
ngắn hạn khác (*) |
126 |
|
(...) |
(...) |
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn |
130 |
|
|
|
|
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng |
131 |
|
|
|
|
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn |
132 |
|
|
|
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn |
133 |
|
|
|
|
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây
dựng |
134 |
|
|
|
|
5. Phải thu ngắn hạn khác |
135 |
|
|
|
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
(*) |
136 |
|
(...) |
(...) |
|
7. Tài sản thiếu chờ xử lý |
137 |
|
|
|
|
IV. Hàng tồn kho |
140 |
|
|
|
|
1. Hàng tồn kho |
141 |
|
|
|
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) |
142 |
|
(...) |
(...) |
|
V. Tài sản sinh học ngắn hạn |
150 |
|
|
|
|
1. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
ngắn hạn |
151 |
|
|
|
|
2. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản
phẩm một lần ngắn hạn |
152 |
|
|
|
|
3. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
ngắn hạn (*) |
153 |
|
(...) |
(...) |
|
VI. Tài sản ngắn hạn khác |
160 |
|
|
|
|
1. Chi phí chờ phân bổ ngắn hạn |
161 |
|
|
|
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ |
162 |
|
|
|
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
nước |
163 |
|
|
|
|
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu
Chính phủ |
164 |
|
|
|
|
5. Tài sản ngắn hạn khác |
165 |
|
|
|
|
B - TÀI SẢN DÀI HẠN |
200 |
|
|
|
|
I. Các khoản phải thu dài hạn |
210 |
|
|
|
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng |
211 |
|
|
|
|
2. Trả trước cho người bán dài hạn |
212 |
|
|
|
|
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc |
213 |
|
|
|
|
4. Phải thu nội bộ dài hạn |
214 |
|
|
|
|
5. Phải thu dài hạn khác |
215 |
|
|
|
|
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
(*) |
216 |
|
(...) |
(...) |
|
II. Tài sản cố định |
220 |
|
|
|
|
1. Tài sản cố định hữu hình |
221 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
222 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) |
223 |
|
(...) |
(...) |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính |
224 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
225 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) |
226 |
|
(...) |
(...) |
|
3. Tài sản cố định vô hình |
227 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
228 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) |
229 |
|
(...) |
(...) |
|
III. Tài sản sinh học dài hạn |
230 |
|
|
|
|
1. Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ |
231 |
|
|
|
|
a) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
chưa đến giai đoạn trưởng thành |
232 |
|
|
|
|
b) Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
đến giai đoạn trưởng thành |
233 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
234 |
|
|
|
|
- Giá trị khấu hao lũy kế (*) |
235 |
|
(...) |
(...) |
|
2. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
dài hạn |
236 |
|
|
|
|
3. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản
phẩm một lần dài hạn |
237 |
|
|
|
|
4. Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
dài hạn (*) |
238 |
|
(...) |
(...) |
|
IV. Bất động sản đầu tư |
240 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
241 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) |
242 |
|
(...) |
(...) |
|
V. Tài sản dở dang dài hạn |
250 |
|
|
|
|
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
dài hạn |
251 |
|
|
|
|
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
252 |
|
|
|
|
VI. Đầu tư tài chính dài hạn |
260 |
|
|
|
|
1. Đầu tư vào công ty con |
261 |
|
|
|
|
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên
kết |
262 |
|
|
|
|
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
263 |
|
|
|
|
4. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị
khác dài hạn (*) |
264 |
|
(...) |
(...) |
|
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài
hạn |
265 |
|
|
|
|
6. Dự phòng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn dài hạn (*) |
266 |
|
(...) |
(....) |
|
VII. Tài sản dài hạn khác |
270 |
|
|
|
|
1. Chi phí chờ phân bổ dài hạn |
271 |
|
|
|
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
272 |
|
|
|
|
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế
dài hạn |
273 |
|
|
|
|
4. Tài sản dài hạn khác |
274 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (280 = 100 + 200) |
280 |
|
|
|
|
C - NỢ PHẢI TRẢ |
300 |
|
|
|
|
I. Nợ ngắn hạn |
310 |
|
|
|
|
1. Phải trả người bán ngắn hạn |
311 |
|
|
|
|
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn |
312 |
|
|
|
|
3. Phải trả cổ tức, lợi nhuận |
313 |
|
|
|
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
ngắn hạn |
314 |
|
|
|
|
5. Phải trả người lao động |
315 |
|
|
|
|
6. Chi phí phải trả ngắn hạn |
316 |
|
|
|
|
7. Phải trả nội bộ ngắn hạn |
317 |
|
|
|
|
8. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây
dựng ngắn hạn |
318 |
|
|
|
|
9. Doanh thu chờ phân bổ ngắn hạn |
319 |
|
|
|
|
10. Phải trả ngắn hạn khác |
320 |
|
|
|
|
11. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn |
321 |
|
|
|
|
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn |
322 |
|
|
|
|
13. Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
323 |
|
|
|
|
14. Quỹ bình ổn giá |
324 |
|
|
|
|
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu
Chính phủ |
325 |
|
|
|
|
II. Nợ dài hạn |
330 |
|
|
|
|
1. Phải trả người bán dài hạn |
331 |
|
|
|
|
2. Người mua trả tiền trước dài hạn |
332 |
|
|
|
|
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
dài hạn |
333 |
|
|
|
|
4. Chi phí phải trả dài hạn |
334 |
|
|
|
|
5. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
335 |
|
|
|
|
6. Phải trả nội bộ dài hạn |
336 |
|
|
|
|
7. Doanh thu chờ phân bổ dài hạn |
337 |
|
|
|
|
8. Phải trả dài hạn khác |
338 |
|
|
|
|
9. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn |
339 |
|
|
|
|
10. Trái phiếu chuyển đổi |
340 |
|
|
|
|
11. Cổ phiếu ưu đãi |
341 |
|
|
|
|
12. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
342 |
|
|
|
|
13. Dự phòng phải trả dài hạn |
343 |
|
|
|
|
14. Quỹ phát triển khoa học và công
nghệ |
344 |
|
|
|
|
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU |
400 |
|
|
|
|
1. Vốn góp của chủ sở hữu |
411 |
|
|
|
|
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu
quyết |
411a |
|
|
|
|
- Cổ phiếu ưu đãi |
411b |
|
|
|
|
2. Thặng dư vốn |
412 |
|
|
|
|
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
413 |
|
|
|
|
4. Vốn khác của chủ sở hữu |
414 |
|
|
|
|
5. Cổ phiếu mua lại của chính mình (*) |
415 |
|
(...) |
(...) |
|
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
416 |
|
|
|
|
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
417 |
|
|
|
|
8. Quỹ đầu tư phát triển |
418 |
|
|
|
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
419 |
|
|
|
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
420 |
|
|
|
|
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối
kỳ trước |
420a |
|
|
|
|
- LNST chưa phân phối kỳ này |
420b |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) |
440 |
|
|
|
|
|
|
Phê duyệt, ngày... tháng... năm... |
|
NGƯỜI LẬP |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(1)
Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại
“Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số
liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong
ngoặc đơn (...).
(3) Đối
với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có
thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
2. Báo cáo tình hình tài chính của doanh nghiệp
không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
|
Đơn vị
báo cáo:………………………. Địa
chỉ:………………………………… |
Mẫu số B 01 - DNKLT |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày....tháng..... năm….. (1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định
hoạt động liên tục)
Đơn vị tính:………….
|
TÀI SẢN |
Mã số |
Thuyết minh |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A - TÀI SẢN |
100 |
|
|
|
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền |
110 |
|
|
|
|
1. Tiền |
111 |
|
|
|
|
2. Các khoản tương đương tiền |
112 |
|
|
|
|
II. Đầu tư tài chính |
120 |
|
|
|
|
1. Chứng khoán kinh doanh |
121 |
|
|
|
|
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
122 |
|
|
|
|
3. Đầu tư vào công ty con |
123 |
|
|
|
|
4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên
kết |
124 |
|
|
|
|
5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
125 |
|
|
|
|
III. Các khoản phải thu |
130 |
|
|
|
|
1. Phải thu của khách hàng |
131 |
|
|
|
|
2. Trả trước cho người bán |
132 |
|
|
|
|
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc |
133 |
|
|
|
|
4. Phải thu nội bộ |
134 |
|
|
|
|
5. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây
dựng |
135 |
|
|
|
|
6. Phải thu khác |
136 |
|
|
|
|
7. Tài sản thiếu chờ xử lý |
137 |
|
|
|
|
IV. Hàng tồn kho |
140 |
|
|
|
|
V. Tài sản cố định |
150 |
|
|
|
|
1. Tài sản cố định hữu hình |
151 |
|
|
|
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính |
152 |
|
|
|
|
3. Tài sản cố định vô hình |
153 |
|
|
|
|
VI. Tài sản sinh học |
160 |
|
|
|
|
1. Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ |
161 |
|
|
|
|
2. Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần |
162 |
|
|
|
|
3. Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản
phẩm một lần |
163 |
|
|
|
|
VI. Bất động sản đầu tư |
170 |
|
|
|
|
VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
180 |
|
|
|
|
VIII. Tài sản khác |
190 |
|
|
|
|
1. Chi phí chờ phân bổ |
191 |
|
|
|
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ |
192 |
|
|
|
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
nước |
193 |
|
|
|
|
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu
Chính phủ |
194 |
|
|
|
|
5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
195 |
|
|
|
|
6. Tài sản khác |
196 |
|
|
|
|
B - NỢ PHẢI TRẢ |
300 |
|
|
|
|
1. Phải trả người bán |
311 |
|
|
|
|
2. Người mua trả tiền trước |
312 |
|
|
|
|
3. Phải trả về cổ tức, lợi nhuận |
313 |
|
|
|
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
314 |
|
|
|
|
5. Phải trả người lao động |
315 |
|
|
|
|
6. Chi phí phải trả |
316 |
|
|
|
|
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
317 |
|
|
|
|
8. Phải trả nội bộ khác |
318 |
|
|
|
|
9. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây
dựng |
319 |
|
|
|
|
10. Doanh thu chờ phân bổ |
320 |
|
|
|
|
11. Phải trả khác |
321 |
|
|
|
|
12. Vay và nợ thuê tài chính |
322 |
|
|
|
|
13. Trái phiếu chuyển đổi |
323 |
|
|
|
|
14. Cổ phiếu ưu đãi |
324 |
|
|
|
|
15. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
325 |
|
|
|
|
16. Dự phòng phải trả |
326 |
|
|
|
|
17. Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
327 |
|
|
|
|
18. Quỹ phát triển khoa học và công
nghệ |
328 |
|
|
|
|
19. Quỹ bình ổn giá |
329 |
|
|
|
|
20. Giao dịch mua bán lại trái phiếu
Chính phủ |
330 |
|
|
|
|
C - VỐN CHỦ SỞ HỮU |
400 |
|
|
|
|
1. Vốn góp của chủ sở hữu - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu
quyết - Cổ phiếu ưu đãi |
411 411a 411b |
|
|
|
|
2. Thặng dư vốn |
412 |
|
|
|
|
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
413 |
|
|
|
|
4. Vốn khác của chủ sở hữu |
414 |
|
|
|
|
5. Cổ phiếu mua lại của chính mình (*) |
415 |
|
(...) |
(...) |
|
6. Quỹ đầu tư phát triển |
416 |
|
|
|
|
7. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
417 |
|
|
|
|
8. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
418 |
|
|
|
|
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối
kỳ trước |
418a |
|
|
|
|
- LNST chưa phân phối kỳ này |
418b |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) |
440 |
|
|
|
|
|
|
Phê duyệt, ngày... tháng... năm... |
|
NGƯỜI LẬP |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(1)
Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại
“Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số
liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong
ngoặc đơn (...).
(3) Đối
với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có
thể ghi là "31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
